What Is a Gwei?

[QC]

Mục lục

Gwei

Mệnh giá được sử dụng để xác định chi phí khí đốt trong các giao dịch liên quan đến Ether.

Gwei là gì?

Gwei là một đơn vị nhỏ của tiền điện tử Ether (ETH) của mạng Ethereum. Gwei hay gigawei được định nghĩa là 1.000.000.000 wei, đơn vị cơ sở nhỏ nhất của Ether. Một gwei bằng 0,000000001 hoặc 10-9 ETH. Ngược lại, 1 ETH đại diện cho 1 tỷ gwei!

Gwei là một mệnh giá hữu ích để tính phí gas (trả cho thợ đào để xử lý giao dịch) một cách thuận tiện. Gwei còn có biệt danh “shannon”, đặt cho Claude Shannon, một nhà toán học và mật mã học được coi là “cha đẻ của lý thuyết thông tin”.

Ether (ETH) cũng có các đơn vị cơ sở khác, mỗi đơn vị được đặt tên theo một nhân vật quan trọng có công việc đã giúp ích cho dự án theo bất kỳ cách nào hoặc hình thức nào.

Ở đây có một ít:

1 wei (được đặt theo tên của Wei Dai, một “cha đỡ đầu” của phong trào tiền điện tử).

1 kwei (hành lý có thời hạn sau Charles Babbage) bằng 10’3 wei.

1 mwei (gọi là lovelace sau Ada Lovelace) bằng 10’6 wei.

1 twei (được gọi là szabo sau Nick Szabo) bằng 10’12 wei.

1 pwei (gọi là finney sau Hal Finney) bằng 10’15 wei.

Gwei

The denomination used in defining the cost of gas in transactions involving Ether.

What Is a Gwei?

Gwei is a small unit of the Ethereum network’s Ether (ETH) cryptocurrency. A gwei or gigawei is defined as 1,000,000,000 wei, the smallest base unit of Ether. One gwei equals 0.000000001 or 10-9 ETH. Conversely, 1 ETH represents 1 billion gwei!

Gwei is a useful denomination to calculate gas fees (paid to miners for transaction processing) in a convenient way. Gwei also has the nickname “shannon,” for Claude Shannon, a mathematician and cryptographer referred to as “the father of information theory.”

Đọc thêm:  What Is Pseudonymous?

Ether (ETH) has other base units as well, each nicknamed after an important personality whose work has helped with the project in any way or form.

Here are a few:

1 wei (named for Wei Dai, a “godfather” of the crypto movement).

1 kwei (termed baggage after Charles Babbage) is equal to 10’3 wei.

1 mwei (termed lovelace after Ada Lovelace) is equal to 10’6 wei.

1 twei (termed szabo after Nick Szabo) equals 10’12 wei.

1 pwei (termed finney after Hal Finney) equals 10’15 wei.

Tìm kiếm thêm nhiều thông tin hữu ích khác trên VNEconomics

Generic selectors
Exact matches only
Search in title
Search in content
Post Type Selectors

VNEconomics là một dự án với mục đích chia sẻ những tri thức hữu ích về Kinh tế – Nghiên cứu khoa học và Công nghệ, đặc biệt là những kiến thức về Blockchaintiền mã hóa (một lĩnh vực rất mới mẻ) tới đối tượng là các bạn sinh viên, giảng viên, nhà nghiên cứu và những cá nhân khác quan tâm tới những lĩnh vực này.

👉Tham gia cộng đồng của VNEconomics tại:
Website: https://vneconomics.com/
Facebook: https://www.facebook.com/vneconomics/
Telegram: https://t.me/BlockchainDEco
Linked In: https://www.linkedin.com/company/vneconomics/
Twitter: https://twitter.com/ThanhTung78

- Quảng cáo -

Generic selectors
Exact matches only
Search in title
Search in content
Post Type Selectors

Kết nối với VNEconomics

Danh mục đầu tư của VNEs

Danh mục sản phẩm

Những nội dung hữu ích ngành Blockchain & Tiền mã hóa
Recent Posts